大惑不解 (dàhuòbùjiě) nghĩa là Bối rối, không biết phải làm gì.
大惑不解 đọc thế nào?
大惑不解 đọc là dàhuòbùjiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 大惑不解 là gì?
Âm Hán Việt của 大惑不解 là "đại hoặc bất giải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.