TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大户

dàhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大戶

Âm Hán Việt ĐẠI HỘ

大户 nghĩa là gia đình lớn, gia đình giàu.

Nghĩa của 大户

dàhù

ĐẠI HỘDanh từphồn thể 大戶
  1. Gia đình lớn
  2. Gia đình giàu
  3. Công điền lớn
  4. Người tiêu xài hoặc tiêu thụ lộ liễu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大户

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大户 nghĩa là gì?

大户 (dàhù) nghĩa là gia đình lớn, gia đình giàu.

大户 đọc thế nào?

大户 đọc là dàhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 大户 là gì?

Âm Hán Việt của 大户 là "đại hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.