TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大手大脚

dàshǒudàjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大手大腳

Âm Hán Việt ĐẠI THỦ ĐẠI CƯỚC

大手大脚 nghĩa là hoang phí, lãng phí.

Nghĩa của 大手大脚

dàshǒudàjiǎo

ĐẠI THỦ ĐẠI CƯỚCCụm từphồn thể 大手大腳
  1. Hoang phí (thành ngữ); ném tiền qua cửa sổ
  2. Lãng phí

Câu hỏi thường gặp

大手大脚 nghĩa là gì?

大手大脚 (dàshǒudàjiǎo) nghĩa là hoang phí, lãng phí.

大手大脚 đọc thế nào?

大手大脚 đọc là dàshǒudàjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 大手大脚 là gì?

Âm Hán Việt của 大手大脚 là "đại thủ đại cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.