TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大打出手

dàdǎchūshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐẢ XUẤT THỦ

大打出手 nghĩa là đánh nhau, bắt đầu ẩu đả.

Nghĩa của 大打出手

dàdǎchūshǒu

ĐẠI ĐẢ XUẤT THỦCụm từ
  1. Đánh nhau
  2. Bắt đầu ẩu đả
  3. (bắt nguồn từ thuật ngữ cho một loại cảnh đánh nhau trong kịch, 打出手 (dǎchūshǒu))

Câu hỏi thường gặp

大打出手 nghĩa là gì?

大打出手 (dàdǎchūshǒu) nghĩa là đánh nhau, bắt đầu ẩu đả.

大打出手 đọc thế nào?

大打出手 đọc là dàdǎchūshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大打出手 là gì?

Âm Hán Việt của 大打出手 là "đại đả xuất thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.