大批
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
大批 nghĩa là số lượng lớn.
Nghĩa của 大批
dàpī
ĐẠI PHÊTính từ- Số lượng lớn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大批
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
大批 nghĩa là gì?
大批 (dàpī) nghĩa là số lượng lớn.
大批 đọc thế nào?
大批 đọc là dàpī (pinyin).
Âm Hán Việt của 大批 là gì?
Âm Hán Việt của 大批 là "đại phê".