TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大括号

dàkuòhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大括號

Âm Hán Việt ĐẠI QUÁT HIỆU

大括号 nghĩa là dấu ngoặc nhọn.

Nghĩa của 大括号

dàkuòhào

ĐẠI QUÁT HIỆUDanh từphồn thể 大括號
  1. Dấu ngoặc nhọn
  2. Ngoặc lượn { } (toán học)

Câu hỏi thường gặp

大括号 nghĩa là gì?

大括号 (dàkuòhào) nghĩa là dấu ngoặc nhọn.

大括号 đọc thế nào?

大括号 đọc là dàkuòhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 大括号 là gì?

Âm Hán Việt của 大括号 là "đại quát hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.