TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大拇指

dàmuzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI MẪU CHỈ

大拇指 nghĩa là ngón cái.

Nghĩa của 大拇指

dàmuzhǐ

ĐẠI MẪU CHỈDanh từ
  1. Ngón cái

Dàmuzhǐ

ĐẠI MẪU CHỈDanh từtên riêng
  1. Tom Thumb (người nhỏ bé trong truyện dân gian)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大拇指

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大拇指 nghĩa là gì?

大拇指 (dàmuzhǐ, dàmuzhǐ) nghĩa là ngón cái.

大拇指 đọc thế nào?

大拇指 đọc là dàmuzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大拇指 là gì?

Âm Hán Việt của 大拇指 là "đại mẫu chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.