TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大数据

dàshùjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大數據

Âm Hán Việt ĐẠI SỐ CỨ

大数据 nghĩa là dữ liệu lớn.

Nghĩa của 大数据

dàshùjù

ĐẠI SỐ CỨDanh từphồn thể 大數據
  1. Dữ liệu lớn (tin học)

Câu hỏi thường gặp

大数据 nghĩa là gì?

大数据 (dàshùjù) nghĩa là dữ liệu lớn.

大数据 đọc thế nào?

大数据 đọc là dàshùjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 大数据 là gì?

Âm Hán Việt của 大数据 là "đại số cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.