TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大数

dàshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大數

Âm Hán Việt ĐẠI SỐ

大数 nghĩa là một số lượng lớn.

Nghĩa của 大数

dàshù

ĐẠI SỐDanh từ, Tên riêngphồn thể 大數
  1. Một số lượng lớn

Dàshù

ĐẠI SỐDanh từ, Tên riêngphồn thể 大數tên riêng
  1. Tarsus, thành phố Địa Trung Hải ở Thổ Nhĩ Kỳ, nơi sinh của Thánh Phaolô

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大数

Trái nghĩa

Từ ghép có 大数

Câu hỏi thường gặp

大数 nghĩa là gì?

大数 (dàshù, dàshù) nghĩa là một số lượng lớn.

大数 đọc thế nào?

大数 đọc là dàshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 大数 là gì?

Âm Hán Việt của 大数 là "đại số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.