TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大文蛤

dàwéngé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI VĂN CÁP

大文蛤 nghĩa là ngao khổng lồ, tu hài.

Nghĩa của 大文蛤

dàwéngé

ĐẠI VĂN CÁP
  1. Ngao khổng lồ
  2. Tu hài (Panopea abrupta)
  3. Sò voi
  4. Giống như 象拔蚌 (xiàngbábàng)

Câu hỏi thường gặp

大文蛤 nghĩa là gì?

大文蛤 (dàwéngé) nghĩa là ngao khổng lồ, tu hài.

大文蛤 đọc thế nào?

大文蛤 đọc là dàwéngé (pinyin).

Âm Hán Việt của 大文蛤 là gì?

Âm Hán Việt của 大文蛤 là "đại văn cáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.