TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大日如来

Dàrìrúlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大日如來

Âm Hán Việt ĐẠI NHẬT NHƯ LAI

大日如来 nghĩa là Tỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng.

Nghĩa của 大日如来

Dàrìrúlái

ĐẠI NHẬT NHƯ LAITên riêngphồn thể 大日如來tên riêng
  1. Tỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng

Câu hỏi thường gặp

大日如来 nghĩa là gì?

大日如来 (dàrìrúlái) nghĩa là Tỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng.

大日如来 đọc thế nào?

大日如来 đọc là Dàrìrúlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 大日如来 là gì?

Âm Hán Việt của 大日如来 là "đại nhật như lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.