TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大旱望云霓

dàhànwàngyúnní giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大旱望雲霓

Âm Hán Việt ĐẠI HẠN VỌNG VÂN NGHÊ

大旱望云霓 nghĩa là Mong mưa trong thời kỳ hạn hán.

Nghĩa của 大旱望云霓

dàhànwàngyúnní

ĐẠI HẠN VỌNG VÂN NGHÊCụm từphồn thể 大旱望雲霓
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mong mưa trong thời kỳ hạn hán
  2. nghĩa bóng Tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống khó khăn

Câu hỏi thường gặp

大旱望云霓 nghĩa là gì?

大旱望云霓 (dàhànwàngyúnní) nghĩa là Mong mưa trong thời kỳ hạn hán.

大旱望云霓 đọc thế nào?

大旱望云霓 đọc là dàhànwàngyúnní (pinyin).

Âm Hán Việt của 大旱望云霓 là gì?

Âm Hán Việt của 大旱望云霓 là "đại hạn vọng vân nghê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.