TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大明历

Dàmínglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大明曆

Âm Hán Việt ĐẠI MINH LỊCH

大明历 nghĩa là Lịch Trung Quốc thế kỷ 5 do Tổ Xung Chi 祖冲之 thiết lập.

Nghĩa của 大明历

Dàmínglì

ĐẠI MINH LỊCHphồn thể 大明曆tên riêng
  1. Lịch Trung Quốc thế kỷ 5 do Tổ Xung Chi 祖冲之 thiết lập

Câu hỏi thường gặp

大明历 nghĩa là gì?

大明历 (dàmínglì) nghĩa là Lịch Trung Quốc thế kỷ 5 do Tổ Xung Chi 祖冲之 thiết lập.

大明历 đọc thế nào?

大明历 đọc là Dàmínglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 大明历 là gì?

Âm Hán Việt của 大明历 là "đại minh lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.