TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大显身手

dàxiǎnshēnshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大顯身手

Âm Hán Việt ĐẠI HIỂN THÂN THỦ

大显身手 nghĩa là Thể hiện đầy đủ khả năng của mình.

Nghĩa của 大显身手

dàxiǎnshēnshǒu

ĐẠI HIỂN THÂN THỦCụm từphồn thể 大顯身手
  1. thành ngữ Thể hiện đầy đủ khả năng của mình

Câu hỏi thường gặp

大显身手 nghĩa là gì?

大显身手 (dàxiǎnshēnshǒu) nghĩa là Thể hiện đầy đủ khả năng của mình.

大显身手 đọc thế nào?

大显身手 đọc là dàxiǎnshēnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大显身手 là gì?

Âm Hán Việt của 大显身手 là "đại hiển thân thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.