TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大有作为

dàyǒuzuòwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大有作為

Âm Hán Việt ĐẠI HỮU TÁC VI

大有作为 nghĩa là Đạt được nhiều thành tựu.

Nghĩa của 大有作为

dàyǒuzuòwéi

ĐẠI HỮU TÁC VICụm từphồn thể 大有作為
  1. Đạt được nhiều thành tựu
  2. Có triển vọng tốt
  3. Có tương lai đầy hứa hẹn

Câu hỏi thường gặp

大有作为 nghĩa là gì?

大有作为 (dàyǒuzuòwéi) nghĩa là Đạt được nhiều thành tựu.

大有作为 đọc thế nào?

大有作为 đọc là dàyǒuzuòwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 大有作为 là gì?

Âm Hán Việt của 大有作为 là "đại hữu tác vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.