TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大有希望

dàyǒuxīwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI HỮU HY VỌNG

大有希望 nghĩa là có cơ hội tốt, có hy vọng lớn.

Nghĩa của 大有希望

dàyǒuxīwàng

ĐẠI HỮU HY VỌNG
  1. Có cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn

Câu hỏi thường gặp

大有希望 nghĩa là gì?

大有希望 (dàyǒuxīwàng) nghĩa là có cơ hội tốt, có hy vọng lớn.

大有希望 đọc thế nào?

大有希望 đọc là dàyǒuxīwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大有希望 là gì?

Âm Hán Việt của 大有希望 là "đại hữu hy vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.