TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大柴旦行政委员会

Dàcháidànxíngzhèngwěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大柴旦行政委員會

Âm Hán Việt ĐẠI SÀI ĐÁN HÀNH CHÍNH ỦY VIÊN HỘI

大柴旦行政委员会 nghĩa là Đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải.

Nghĩa của 大柴旦行政委员会

Dàcháidànxíngzhèngwěiyuánhuì

ĐẠI SÀI ĐÁN HÀNH CHÍNH ỦY VIÊN HỘIphồn thể 大柴旦行政委員會tên riêng
  1. Đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Câu hỏi thường gặp

大柴旦行政委员会 nghĩa là gì?

大柴旦行政委员会 (dàcháidànxíngzhèngwěiyuánhuì) nghĩa là Đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải.

大柴旦行政委员会 đọc thế nào?

大柴旦行政委员会 đọc là Dàcháidànxíngzhèngwěiyuánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 大柴旦行政委员会 là gì?

Âm Hán Việt của 大柴旦行政委员会 là "đại sài đán hành chính ủy viên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.