TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大模大样

dàmúdàyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大模大樣

Âm Hán Việt ĐẠI MÔ ĐẠI DẠNG

大模大样 nghĩa là phô trương, điềm tĩnh, tự tin.

Nghĩa của 大模大样

dàmúdàyàng

ĐẠI MÔ ĐẠI DẠNGCụm từphồn thể 大模大樣
  1. Một cách táo bạo; phô trương
  2. Điềm tĩnh; tự tin

Câu hỏi thường gặp

大模大样 nghĩa là gì?

大模大样 (dàmúdàyàng) nghĩa là phô trương, điềm tĩnh, tự tin.

大模大样 đọc thế nào?

大模大样 đọc là dàmúdàyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大模大样 là gì?

Âm Hán Việt của 大模大样 là "đại mô đại dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.