大武口
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đại vũ khẩu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
大武口 nghĩa là Quận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市 (Shízuǐshānshì), Ninh Hạ.
Nghĩa của 大武口
Dàwǔkǒu
ĐẠI VŨ KHẨUtên riêng- Quận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市 (Shízuǐshānshì), Ninh Hạ
Câu hỏi thường gặp
大武口 nghĩa là gì?
大武口 (dàwǔkǒu) nghĩa là Quận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市 (Shízuǐshānshì), Ninh Hạ.
大武口 đọc thế nào?
大武口 đọc là Dàwǔkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 大武口 là gì?
Âm Hán Việt của 大武口 là "đại vũ khẩu".