TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大气儿

dàqìr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大氣兒

Âm Hán Việt ĐẠI KHÍ NHI

大气儿 nghĩa là khí quyển, hùng vĩ, ấn tượng.

Nghĩa của 大气儿

dàqìr

ĐẠI KHÍ NHIphồn thể 大氣兒
  1. Khí quyển (bao quanh trái đất)
  2. Hùng vĩ; ấn tượng; phong cách
  3. Biến thể er hoá của 大气 (dàqì)

Câu hỏi thường gặp

大气儿 nghĩa là gì?

大气儿 (dàqìr) nghĩa là khí quyển, hùng vĩ, ấn tượng.

大气儿 đọc thế nào?

大气儿 đọc là dàqìr (pinyin).

Âm Hán Việt của 大气儿 là gì?

Âm Hán Việt của 大气儿 là "đại khí nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.