TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大水冲了龙王庙

dàshuǐchōngle Lóngwángmiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大水沖了龍王廟

Âm Hán Việt ĐẠI THỦY XUNG LIỄU LONG VƯƠNG MIẾU

大水冲了龙王庙 nghĩa là Nước dâng ngập đền Long Vương.

Nghĩa của 大水冲了龙王庙

dàshuǐchōngle Lóngwángmiào

ĐẠI THỦY XUNG LIỄU LONG VƯƠNG MIẾUCụm từphồn thể 大水沖了龍王廟
  1. nghĩa đen, thành ngữ Nước dâng ngập đền Long Vương
  2. nghĩa bóng Không nhận ra người quen
  3. Tranh chấp giữa những người thân thiết nhưng không nhận ra nhau

Câu hỏi thường gặp

大水冲了龙王庙 nghĩa là gì?

大水冲了龙王庙 (dàshuǐchōngle lóngwángmiào) nghĩa là Nước dâng ngập đền Long Vương.

大水冲了龙王庙 đọc thế nào?

大水冲了龙王庙 đọc là dàshuǐchōngle Lóngwángmiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 大水冲了龙王庙 là gì?

Âm Hán Việt của 大水冲了龙王庙 là "đại thủy xung liễu long vương miếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.