TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大法官

dàfǎguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI PHÁP QUAN

大法官 nghĩa là thẩm phán cấp cao.

Nghĩa của 大法官

dàfǎguān

ĐẠI PHÁP QUANDanh từ
  1. Thẩm phán cấp cao
  2. Thẩm phán tòa cấp cao
  3. Thẩm phán tòa án tối cao

Câu hỏi thường gặp

大法官 nghĩa là gì?

大法官 (dàfǎguān) nghĩa là thẩm phán cấp cao.

大法官 đọc thế nào?

大法官 đọc là dàfǎguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 大法官 là gì?

Âm Hán Việt của 大法官 là "đại pháp quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.