TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大洲

dàzhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI CHÂU

大洲 nghĩa là lục địa.

Nghĩa của 大洲

dàzhōu

ĐẠI CHÂUDanh từ, Tên riêng
  1. Lục địa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大洲

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大洲

Câu hỏi thường gặp

大洲 nghĩa là gì?

大洲 (dàzhōu) nghĩa là lục địa.

大洲 đọc thế nào?

大洲 đọc là dàzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大洲 là gì?

Âm Hán Việt của 大洲 là "đại châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.