TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大洋

dàyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI DƯƠNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đại dương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

大洋 nghĩa là đại dương, đồng bạc.

Nghĩa của 大洋

dàyáng

ĐẠI DƯƠNGDanh từ, Tên riêng
  1. Đại dương
  2. cũ Đồng bạc
  3. lóng Đồng nhân dân tệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大洋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大洋 nghĩa là gì?

大洋 (dàyáng) nghĩa là đại dương, đồng bạc.

大洋 đọc thế nào?

大洋 đọc là dàyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大洋 là gì?

Âm Hán Việt của 大洋 là "đại dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.