大灯
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 大燈
大灯 nghĩa là đèn pha.
Nghĩa của 大灯
dàdēng
ĐẠI ĐĂNGDanh từphồn thể 大燈- Đèn pha
Từ ghép có 大灯
Câu hỏi thường gặp
大灯 nghĩa là gì?
大灯 (dàdēng) nghĩa là đèn pha.
大灯 đọc thế nào?
大灯 đọc là dàdēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 大灯 là gì?
Âm Hán Việt của 大灯 là "đại đăng".