TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大炮

dàpào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大砲

Âm Hán Việt ĐẠI PHÁO
Lượng từ đi kèm: 门 (mén), 尊 (zūn)

大炮 nghĩa là súng lớn, đại bác.

Nghĩa của 大炮

dàpào

ĐẠI PHÁODanh từphồn thể 大砲
  1. Súng lớn
  2. Đại bác
  3. Pháo
  4. Người nói chuyện huênh hoang

Câu hỏi thường gặp

大炮 nghĩa là gì?

大炮 (dàpào) nghĩa là súng lớn, đại bác.

大炮 đọc thế nào?

大炮 đọc là dàpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 大炮 là gì?

Âm Hán Việt của 大炮 là "đại pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.