TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大片

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàpiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI PHIẾN

大片 nghĩa là khu vực rộng lớn, diện tích lớn.

Nghĩa của 大片

dàpiàn

ĐẠI PHIẾNTính từ, Danh từ
  1. Khu vực rộng lớn
  2. Diện tích lớn
  3. Trải dài mênh mông
  4. Mở rộng rộng rãi
  5. Phim bom tấn

Câu hỏi thường gặp

大片 nghĩa là gì?

大片 (dàpiàn) nghĩa là khu vực rộng lớn, diện tích lớn.

大片 đọc thế nào?

大片 đọc là dàpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大片 là gì?

Âm Hán Việt của 大片 là "đại phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.