TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大牌

dàpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI BÀI

大牌 nghĩa là lá bài mạnh, lá bài danh dự.

Nghĩa của 大牌

dàpái

ĐẠI BÀIDanh từ, Tính từ
  1. Lá bài mạnh
  2. Lá bài danh dự (trò chơi bài)
  3. Người rất nổi tiếng hoặc thành công
  4. Tự cao tự đại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大牌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大牌 nghĩa là gì?

大牌 (dàpái) nghĩa là lá bài mạnh, lá bài danh dự.

大牌 đọc thế nào?

大牌 đọc là dàpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 大牌 là gì?

Âm Hán Việt của 大牌 là "đại bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.