TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大王

dàwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI VƯƠNG

大王 nghĩa là vua, đại gia.

Nghĩa của 大王

dàwáng

ĐẠI VƯƠNGDanh từ
  1. Vua
  2. Đại gia
  3. Người có kỹ năng chuyên nghiệp trong một lĩnh vực nào đó

dàiwang

ĐẠI VƯƠNGDanh từ
  1. Trùm cướp (trong kinh kịch, truyện cổ)
  2. Đại gia

Câu ví dụ với 大王

  • 山上无老虎,猴子称大王。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092084

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

大王 nghĩa là gì?

大王 (dàwáng, dàiwang) nghĩa là vua, đại gia.

大王 đọc thế nào?

大王 đọc là dàwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大王 là gì?

Âm Hán Việt của 大王 là "đại vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.