大王
giọng máy của trình duyệt
大王 nghĩa là vua, đại gia.
Nghĩa của 大王
dàwáng
ĐẠI VƯƠNGDanh từ- Vua
- Đại gia
- Người có kỹ năng chuyên nghiệp trong một lĩnh vực nào đó
dàiwang
ĐẠI VƯƠNGDanh từ- Trùm cướp (trong kinh kịch, truyện cổ)
- Đại gia
Câu ví dụ với 大王
- 山上无老虎,猴子称大王。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092084
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
大王 nghĩa là gì?
大王 (dàwáng, dàiwang) nghĩa là vua, đại gia.
大王 đọc thế nào?
大王 đọc là dàwáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 大王 là gì?
Âm Hán Việt của 大王 là "đại vương".