TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大理

dàlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI LÝ

大理 nghĩa là quan chức tư pháp, thẩm phán hòa giải.

Nghĩa của 大理

dàlǐ

ĐẠI LÝTên riêng, Danh từ
  1. Quan chức tư pháp
  2. xưa Thẩm phán hòa giải

Dàlǐ

ĐẠI LÝTên riêng, Danh từtên riêng
  1. Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 ở Vân Nam

Từ ghép có 大理

Câu hỏi thường gặp

大理 nghĩa là gì?

大理 (dàlǐ, dàlǐ) nghĩa là quan chức tư pháp, thẩm phán hòa giải.

大理 đọc thế nào?

大理 đọc là dàlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大理 là gì?

Âm Hán Việt của 大理 là "đại lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.