大球 nghĩa là Các môn thể thao như bóng đá, bóng rổ và bóng chuyền sử dụng bóng lớn.
Nghĩa của 大球
dàqiú
ĐẠI CẦU
Các môn thể thao như bóng đá, bóng rổ và bóng chuyền sử dụng bóng lớn
Xem thêm 小球 (xiǎoqiú)
Câu hỏi thường gặp
大球 nghĩa là gì?
大球 (dàqiú) nghĩa là Các môn thể thao như bóng đá, bóng rổ và bóng chuyền sử dụng bóng lớn.
大球 đọc thế nào?
大球 đọc là dàqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 大球 là gì?
Âm Hán Việt của 大球 là "đại cầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.