TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大白天

dàbáitiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI BẠCH THIÊN

大白天 nghĩa là giữa ban ngày.

Nghĩa của 大白天

dàbáitiān

ĐẠI BẠCH THIÊNDanh từ
  1. Giữa ban ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大白天

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大白天 nghĩa là gì?

大白天 (dàbáitiān) nghĩa là giữa ban ngày.

大白天 đọc thế nào?

大白天 đọc là dàbáitiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 大白天 là gì?

Âm Hán Việt của 大白天 là "đại bạch thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.