大盘鸡 nghĩa là Dapanji hay "gà mâm lớn", một món hầm gà cay có nguồn gốc từ Tân Cương.
Nghĩa của 大盘鸡
dàpánjī
ĐẠI BÀN KÊDanh từphồn thể 大盤雞
Dapanji hay "gà mâm lớn", một món hầm gà cay có nguồn gốc từ Tân Cương
Câu hỏi thường gặp
大盘鸡 nghĩa là gì?
大盘鸡 (dàpánjī) nghĩa là Dapanji hay "gà mâm lớn", một món hầm gà cay có nguồn gốc từ Tân Cương.
大盘鸡 đọc thế nào?
大盘鸡 đọc là dàpánjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 大盘鸡 là gì?
Âm Hán Việt của 大盘鸡 là "đại bàn kê".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.