TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大相径庭

dàxiāngjìngtíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大相徑庭

Âm Hán Việt ĐẠI TƯƠNG KÍNH ĐÌNH

大相径庭 nghĩa là Khác nhau một trời một vực.

Nghĩa của 大相径庭

dàxiāngjìngtíng

ĐẠI TƯƠNG KÍNH ĐÌNHCụm từphồn thể 大相徑庭
  1. thành ngữ Khác nhau một trời một vực
  2. Khác nhau hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

大相径庭 nghĩa là gì?

大相径庭 (dàxiāngjìngtíng) nghĩa là Khác nhau một trời một vực.

大相径庭 đọc thế nào?

大相径庭 đọc là dàxiāngjìngtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大相径庭 là gì?

Âm Hán Việt của 大相径庭 là "đại tương kính đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.