TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大祭司

dàjìsī giọng máy của trình duyệt

大祭司 nghĩa là thượng tế.

Nghĩa của 大祭司

dàjìsī

Danh từ
  1. Thượng tế

Câu hỏi thường gặp

大祭司 nghĩa là gì?

大祭司 (dàjìsī) nghĩa là thượng tế.

大祭司 đọc thế nào?

大祭司 đọc là dàjìsī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.