TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大神

dàshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI THẦN

大神 nghĩa là thần linh, chuyên gia.

Nghĩa của 大神

dàshén

ĐẠI THẦNDanh từ
  1. Thần linh
  2. tiếng lóng Internet Chuyên gia
  3. Bậc thầy
  4. Cao thủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大神

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大神 nghĩa là gì?

大神 (dàshén) nghĩa là thần linh, chuyên gia.

大神 đọc thế nào?

大神 đọc là dàshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 大神 là gì?

Âm Hán Việt của 大神 là "đại thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.