TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大秦

Dà Qín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TẦN

大秦 nghĩa là Thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 罗马帝国 (Luómǎ Dìguó).

Nghĩa của 大秦

Dà Qín

ĐẠI TẦNTên riêngtên riêng
  1. Thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 罗马帝国 (Luómǎ Dìguó)

Câu hỏi thường gặp

大秦 nghĩa là gì?

大秦 (dà qín) nghĩa là Thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 罗马帝国 (Luómǎ Dìguó).

大秦 đọc thế nào?

大秦 đọc là Dà Qín (pinyin).

Âm Hán Việt của 大秦 là gì?

Âm Hán Việt của 大秦 là "đại tần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.