大笔 nghĩa là nét chữ của ngài, bút, bút lông thư pháp.
Nghĩa của 大笔
dàbǐ
ĐẠI BÚTDanh từ, Tính từphồn thể 大筆
trang trọng, tôn kính Nét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài
Bút; bút lông thư pháp
Một số tiền lớn
Câu hỏi thường gặp
大笔 nghĩa là gì?
大笔 (dàbǐ) nghĩa là nét chữ của ngài, bút, bút lông thư pháp.
大笔 đọc thế nào?
大笔 đọc là dàbǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 大笔 là gì?
Âm Hán Việt của 大笔 là "đại bút".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.