TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大笔

dàbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大筆

Âm Hán Việt ĐẠI BÚT

大笔 nghĩa là nét chữ của ngài, bút, bút lông thư pháp.

Nghĩa của 大笔

dàbǐ

ĐẠI BÚTDanh từ, Tính từphồn thể 大筆
  1. trang trọng, tôn kính Nét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài
  2. Bút; bút lông thư pháp
  3. Một số tiền lớn

Câu hỏi thường gặp

大笔 nghĩa là gì?

大笔 (dàbǐ) nghĩa là nét chữ của ngài, bút, bút lông thư pháp.

大笔 đọc thế nào?

大笔 đọc là dàbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大笔 là gì?

Âm Hán Việt của 大笔 là "đại bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.