大米
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
大米 nghĩa là gạo.
Nghĩa của 大米
dàmǐ
ĐẠI MỄDanh từ- Gạo (đã xay vỏ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大米
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
大米 nghĩa là gì?
大米 (dàmǐ) nghĩa là gạo.
大米 đọc thế nào?
大米 đọc là dàmǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 大米 là gì?
Âm Hán Việt của 大米 là "đại mễ".