TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大米

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàmǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI MỄ

大米 nghĩa là gạo.

Nghĩa của 大米

dàmǐ

ĐẠI MỄDanh từ
  1. Gạo (đã xay vỏ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大米

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大米 nghĩa là gì?

大米 (dàmǐ) nghĩa là gạo.

大米 đọc thế nào?

大米 đọc là dàmǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大米 là gì?

Âm Hán Việt của 大米 là "đại mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.