TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

米

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỄ
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿻丷木(GHJKV),⿻十⿱丷八(T),⿻丷⿻十八(T) Mọi âm Hán Việt của chữ: mễ Lượng từ đi kèm: 粒 (lì)

米 nghĩa là gạo, mét.

Nghĩa của 米

mǐ

MỄ
  1. Gạo
  2. Mét (đơn vị đo)

Mǐ

MỄtên riêng
  1. họ Họ Mǐ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 米

Đồng nghĩa

Từ ghép có 米

Thành ngữ có 米

Câu hỏi thường gặp

米 nghĩa là gì?

米 (mǐ, mǐ) nghĩa là gạo, mét.

米 đọc thế nào?

米 đọc là mǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 米 là gì?

Âm Hán Việt của 米 là "mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.