米
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿻丷木(GHJKV),⿻十⿱丷八(T),⿻丷⿻十八(T) Mọi âm Hán Việt của chữ: mễ Lượng từ đi kèm: 粒 (lì)
米 nghĩa là gạo, mét.
Nghĩa của 米
mǐ
MỄ- Gạo
- Mét (đơn vị đo)
Mǐ
MỄtên riêng- họ Họ Mǐ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 米
Đồng nghĩa
Từ ghép có 米
Thành ngữ có 米
Câu hỏi thường gặp
米 nghĩa là gì?
米 (mǐ, mǐ) nghĩa là gạo, mét.
米 đọc thế nào?
米 đọc là mǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 米 là gì?
Âm Hán Việt của 米 là "mễ".