TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大紫荆勋章

dàzǐjīngxūnzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大紫荊勳章

Âm Hán Việt ĐẠI TỬ KINH HUÂN CHƯƠNG

大紫荆勋章 nghĩa là Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), vinh dự cao nhất của Hồng Kông.

Nghĩa của 大紫荆勋章

dàzǐjīngxūnzhāng

ĐẠI TỬ KINH HUÂN CHƯƠNGphồn thể 大紫荊勳章
  1. Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), vinh dự cao nhất của Hồng Kông

Câu hỏi thường gặp

大紫荆勋章 nghĩa là gì?

大紫荆勋章 (dàzǐjīngxūnzhāng) nghĩa là Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), vinh dự cao nhất của Hồng Kông.

大紫荆勋章 đọc thế nào?

大紫荆勋章 đọc là dàzǐjīngxūnzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大紫荆勋章 là gì?

Âm Hán Việt của 大紫荆勋章 là "đại tử kinh huân chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.