大红袍 (dàhóngpáo) nghĩa là Một loại trà ô long đắt tiền.
大红袍 đọc thế nào?
大红袍 đọc là dàhóngpáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 大红袍 là gì?
Âm Hán Việt của 大红袍 là "đại hồng bào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.