大约
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 大約
大约 nghĩa là khoảng, chắc là.
Nghĩa của 大约
dàyuē
ĐẠI ƯỚCPhó từ, Tính từphồn thể 大約- Khoảng
- Chắc là
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大约
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 大约
- 她大约跟我同年纪。 Cô ấy tầm tuổi tôi.Tatoeba #840746
- 她一个人看来看去,大约看了半个小时。 Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.Tatoeba #3537823
- 从这里大约10分钟车程。 Cóng zhèlǐ dàyuē 1 0 fēnzhōng chēchéng.Lái xe từ đây đi khoảng 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891242
- 大约下一星期的雨。 Trời mưa khoảng 1 tuần nay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9953211
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
大约 nghĩa là gì?
大约 (dàyuē) nghĩa là khoảng, chắc là.
大约 đọc thế nào?
大约 đọc là dàyuē (pinyin).
Âm Hán Việt của 大约 là gì?
Âm Hán Việt của 大约 là "đại ước".