TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大腹便便

dàfùpiánpián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI PHÚC TIỆN TIỆN

大腹便便 nghĩa là bụng to, bự bụng.

Nghĩa của 大腹便便

dàfùpiánpián

ĐẠI PHÚC TIỆN TIỆNCụm từ
  1. thành ngữ Bụng to
  2. Bự bụng

Câu hỏi thường gặp

大腹便便 nghĩa là gì?

大腹便便 (dàfùpiánpián) nghĩa là bụng to, bự bụng.

大腹便便 đọc thế nào?

大腹便便 đọc là dàfùpiánpián (pinyin).

Âm Hán Việt của 大腹便便 là gì?

Âm Hán Việt của 大腹便便 là "đại phúc tiện tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.