TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大茴香

dàhuíxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI HỒI HƯƠNG

大茴香 nghĩa là đại hồi, hồi sao.

Nghĩa của 大茴香

dàhuíxiāng

ĐẠI HỒI HƯƠNGDanh từ
  1. Đại hồi
  2. Hồi sao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大茴香

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大茴香 nghĩa là gì?

大茴香 (dàhuíxiāng) nghĩa là đại hồi, hồi sao.

大茴香 đọc thế nào?

大茴香 đọc là dàhuíxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大茴香 là gì?

Âm Hán Việt của 大茴香 là "đại hồi hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.