TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大观园

Dàguānyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大觀園

Âm Hán Việt ĐẠI QUAN VIÊN

大观园 nghĩa là Vườn Đại Quan, một khu vườn trong Hồng Lâu Mộng.

Nghĩa của 大观园

Dàguānyuán

ĐẠI QUAN VIÊNphồn thể 大觀園tên riêng
  1. Vườn Đại Quan, một khu vườn trong Hồng Lâu Mộng

Câu hỏi thường gặp

大观园 nghĩa là gì?

大观园 (dàguānyuán) nghĩa là Vườn Đại Quan, một khu vườn trong Hồng Lâu Mộng.

大观园 đọc thế nào?

大观园 đọc là Dàguānyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 大观园 là gì?

Âm Hán Việt của 大观园 là "đại quan viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.