TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大规模

dàguīmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大規模

Âm Hán Việt ĐẠI QUY MÔ

大规模 nghĩa là quy mô lớn, rộng rãi.

Nghĩa của 大规模

dàguīmó

ĐẠI QUY MÔTính từphồn thể 大規模
  1. Quy mô lớn
  2. Rộng rãi
  3. Phạm vi rộng
  4. Quy mô rộng

Câu hỏi thường gặp

大规模 nghĩa là gì?

大规模 (dàguīmó) nghĩa là quy mô lớn, rộng rãi.

大规模 đọc thế nào?

大规模 đọc là dàguīmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 大规模 là gì?

Âm Hán Việt của 大规模 là "đại quy mô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.