TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大言不惭

dàyánbùcán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大言不慚

Âm Hán Việt ĐẠI NGÔN BẤT TÀM

大言不惭 nghĩa là Khoe khoang không biết xấu hổ.

Nghĩa của 大言不惭

dàyánbùcán

ĐẠI NGÔN BẤT TÀMCụm từphồn thể 大言不慚
  1. Khoe khoang không biết xấu hổ
  2. Nói phét

Câu hỏi thường gặp

大言不惭 nghĩa là gì?

大言不惭 (dàyánbùcán) nghĩa là Khoe khoang không biết xấu hổ.

大言不惭 đọc thế nào?

大言不惭 đọc là dàyánbùcán (pinyin).

Âm Hán Việt của 大言不惭 là gì?

Âm Hán Việt của 大言不惭 là "đại ngôn bất tàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.