TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大调

dàdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大調

大调 nghĩa là giọng trưởng.

Nghĩa của 大调

dàdiào

Danh từphồn thể 大調
  1. Giọng trưởng (trong âm nhạc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大调

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大调 nghĩa là gì?

大调 (dàdiào) nghĩa là giọng trưởng.

大调 đọc thế nào?

大调 đọc là dàdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.