TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大计

dàjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大計

Âm Hán Việt ĐẠI KẾ

大计 nghĩa là Chương trình quy mô lớn có tầm quan trọng lâu dài.

Nghĩa của 大计

dàjì

ĐẠI KẾDanh từphồn thể 大計
  1. Chương trình quy mô lớn có tầm quan trọng lâu dài
  2. Dự án quan trọng hàng đầu
  3. Suy nghĩ lớn
  4. Kiểm toán quốc gia hàng năm

Từ ghép có 大计

Câu hỏi thường gặp

大计 nghĩa là gì?

大计 (dàjì) nghĩa là Chương trình quy mô lớn có tầm quan trọng lâu dài.

大计 đọc thế nào?

大计 đọc là dàjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 大计 là gì?

Âm Hán Việt của 大计 là "đại kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.